TanroDictionary Sổ từ

low-priced

/ləʊpraɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định giá thấp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought a low-priced lamp for the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép