Nghĩa tiếng Việt
- Có trán thấp (người).tính từ い
- Có mái thấp; tối tăm; có cửa ra vào thấp (nhà... ).tính từ い
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép