Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc giai cấp dưới.tính từ
- Thuộc học sinh (sinh viên) lớp dưới.tính từ
Ví dụ
-
They lived in a lower-class neighborhood.
-
She is in the lower-class reading group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép