Nghĩa tiếng Việt
- Thấp lè tè.tính từ
Ví dụ
-
We walked through the lowlying fields near the river.
-
lowlying hills
những ngọn đồi thấp lè tè
-
lowlying clouds
những đám mây thấp lè tè
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép