Nghĩa tiếng Việt
- Tôi trung.danh từ
- Người trung thành.danh từ
- người trung thành với nhà cầm quyền hiện tại, đặc biệt là trong khi xảy ra nổi loạn.danh từ
Ví dụ
-
A loyalist stayed with the king's side.
-
He was a loyalist to his friends.
-
The loyalist protected the current leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép