Nghĩa tiếng Việt
- Lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The loyalty played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔɪəlti/
The loyalty played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép