Nghĩa tiếng Việt
- Hình thoi.danh từ
- Viên thuốc hình thoi.danh từ
Tiếng Nhật
- 錠剤じょうざいthuốc viên
Ví dụ
-
Draw a lozenge on the paper.
-
She took a lozenge for her sore throat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép