TanroDictionary Sổ từ

lube

/ˈluːbrɪkənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dầu nhờn.danh từ
  2. Sự tra dầu mỡ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Add a little lube to keep the wheels moving.

  2. A quick lube made the old machine run better.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép