Nghĩa tiếng Việt
- Dầu nhờn.danh từ
- Sự tra dầu mỡ.danh từ
Tiếng Nhật
- 潤滑油じゅんかつゆdầu bôi trơn
Ví dụ
-
Add a little lube to keep the wheels moving.
-
A quick lube made the old machine run better.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép