Nghĩa tiếng Việt
- Chất bôi trơn, dầu nhờn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Oil acts as a lubricant for the gears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈluːbrɪkənt/
Oil acts as a lubricant for the gears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép