Nghĩa tiếng Việt
- Tính trong.danh từ
- Tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu.danh từ
- Tính sáng suốt, tính minh mẫn.danh từ
- Tính sáng, tính sáng ngời.danh từ
Ví dụ
-
She saw the lucidity near the door.
-
He kept the lucidity in a drawer.
-
The lucidity was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép