Nghĩa tiếng Việt
- Minh bạch, rõ ràng.D
- Sáng suốt, minh mẫn.D
Ví dụ
-
She explained the rule lucidli.
-
He spoke lucidli after resting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈluːsədli/
She explained the rule lucidli.
He spoke lucidli after resting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép