Nghĩa tiếng Việt
- Đạt được điều gì do may mắn.động từ
Ví dụ
-
We lucked into getting the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈʌk ˌɪntʊ/
We lucked into getting the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép