Nghĩa tiếng Việt
- May, may mắn.D
Tiếng Nhật
- 運良くうんよくmay mắn thay
- お陰様でおかげさまで(lịch sự) may mắn thay, nhờ trời
Ví dụ
-
Luckili, we found the keys under the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép