TanroDictionary Sổ từ

luckiness

/ˈləkinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự may mắn; vận đỏ, vận may; hạnh phúc.danh từ

Ví dụ

  1. Their luckiness helped them win the prize.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép