TanroDictionary Sổ từ

luckless

/ˈlʌkləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không may, rủi ro, đen đủi.tính từ

Ví dụ

  1. The luckless traveler missed every bus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép