Nghĩa tiếng Việt
- may mắntính từ い
- Đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc.tính từ
- Đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành.tính từ
- May mà đúng, may mà được.tính từ
- To cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
After getting married and winning $1 million on the same day, Susan felt very lucky.
-
you are a lucky dog!
-
I had a lucky day at the office today.
-
It was a lucky guess that won the prize.
-
He kept the lucky on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép