TanroDictionary Sổ từ

ludicrous

/ˈluːdɪkrəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His excuse sounded ludicrous to the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép