Nghĩa tiếng Việt
- Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch.tính từ
Tiếng Nhật
- 馬鹿らしいばからしいvô lý, ngớ ngẩn, nực cười
Ví dụ
-
His excuse sounded ludicrous to the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép