Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lugđộng từ
Ví dụ
-
She lugged the suitcase through the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈʌɡd/
She lugged the suitcase through the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép