TanroDictionary Sổ từ

lukewarmness

/ˈluːkˈwɔrmnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái ấm, trạng thái âm ấm.danh từ
  2. Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, tính nhạt nhẽo, tính hững hờ, tính không sốt sắng, tính thiếu nhiệt tình.danh từ

Ví dụ

  1. The tea's lukewarmness disappointed her.

  2. His lukewarmness toward the idea was obvious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép