TanroDictionary Sổ từ

lulled

/lʌld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lullđộng từ

Ví dụ

  1. The warm room lulled us into comfort.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép