Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lullđộng từ
Ví dụ
-
Music lulls her after a hard day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lʌlz/
Music lulls her after a hard day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép