TanroDictionary Sổ từ

lulls

/lʌlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lullđộng từ

Ví dụ

  1. Music lulls her after a hard day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép