Nghĩa tiếng Việt
- Y chứng đau lưng.danh từ
Tiếng Nhật
- 腰痛ようつうđau lưng (thắt lưng)
Ví dụ
-
His lumbago made it hard to sit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lʌmˈbeɪɡəʊ/
His lumbago made it hard to sit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép