Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lumber.động từ
- Ì ạch kéo lết đi.tính từ
Tiếng Nhật
- 伐採ばっさいsự đốn cây, khai thác gỗ
Ví dụ
-
The lumbering truck slowly crossed the bridge.
-
The lumbering bear walked through the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép