TanroDictionary Sổ từ

lumbering

/ˈlʌmbərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lumber.động từ
  2. Ì ạch kéo lết đi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lumbering truck slowly crossed the bridge.

  2. The lumbering bear walked through the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép