Nghĩa tiếng Việt
- Người thợ đốn gỗ, thợ rừng.danh từ
- Người buôn gỗ.danh từ
Ví dụ
-
A lumberjack cut wood all morning.
-
The lumberjack sold timber in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép