Nghĩa tiếng Việt
- Người thợ đốn gỗ, thợ rừng.danh từ
- Người buôn gỗ.danh từ
Ví dụ
-
The lumberman loaded logs onto the truck.
-
The lumberman owned a small sawmill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép