Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát sáng, sự phát quang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The stone showed a faint luminescence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌluːmɪˈnesns/
The stone showed a faint luminescence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép