Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lumpđộng từ
Ví dụ
-
She lumped the clothes into one bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈʌmpt/
She lumped the clothes into one bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép