TanroDictionary Sổ từ

lumping

/ˈlʌmpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lump.động từ
  2. To lù lù; nặng nề.tính từ
  3. Nhiều.tính từ

Ví dụ

  1. He is lumping the boxes into one pile.

  2. The old truck moved in a lumping way.

  3. There were a lumping number of errors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép