Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lump.động từ
- To lù lù; nặng nề.tính từ
- Nhiều.tính từ
Ví dụ
-
He is lumping the boxes into one pile.
-
The old truck moved in a lumping way.
-
There were a lumping number of errors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép