Nghĩa tiếng Việt
- Tính ù ì ục ịch; dáng bị thịt.tính từ
- Tính trì độn, tính đần độn.tính từ
- Tính lờ phờ.tính từ
Ví dụ
-
The lumpishness of the bag made it hard to carry.
-
His lumpishness made the game slow.
-
The cat's lumpishness showed after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép