Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lumpđộng từ
Ví dụ
-
Dust lumps together in the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈʌmps/
Dust lumps together in the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép