TanroDictionary Sổ từ

lumpy

/ˈlʌmpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên.tính từ
  2. Thành cục, thành tảng, lổn nhổn.tính từ
  3. Gợn sóng (biển).tính từ

Ví dụ

  1. Her lumpy skin needed gentle cream.

  2. The soup was lumpy from cold flour.

  3. The boat rocked on the lumpy sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép