Nghĩa tiếng Việt
- Người điên, người mất trí.danh từ
- Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lunatic shouted at the empty wall.
-
That was a lunatic decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép