TanroDictionary Sổ từ

lunatic

/ˈluːnətɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điên, người mất trí.danh từ
  2. Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lunatic shouted at the empty wall.

  2. That was a lunatic decision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép