Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lunchđộng từ
Ví dụ
-
They lunched outside in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlʌntʃt/
They lunched outside in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép