TanroDictionary Sổ từ

lunched

/ˈlʌntʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lunchđộng từ

Ví dụ

  1. They lunched outside in the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép