Nghĩa tiếng Việt
- Tiệc trưa.danh từ
Tiếng Nhật
- 昼食ちゅうしょくbữa trưa
Ví dụ
-
We met for a luncheon after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlʌntʃən/
We met for a luncheon after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép