Nghĩa tiếng Việt
- Người ăn trưa.danh từ
Ví dụ
-
Each luncher picked a sandwich and fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈləntʃɜː/
Each luncher picked a sandwich and fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép