TanroDictionary Sổ từ

lunches

/ˈlʌntʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lunchđộng từ

Ví dụ

  1. She lunches with coworkers on Fridays.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép