Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lunchđộng từ
Ví dụ
-
She lunches with coworkers on Fridays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlʌntʃɪz/
She lunches with coworkers on Fridays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép