Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lungeđộng từ
- Có phổi.tính từ
Ví dụ
-
He lunged and caught the falling bag.
-
The horse lunged forward toward the open gate.
-
weak lunged
yếu phổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép