Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người lao, người bị bệnh lao phổi.danh từ
Ví dụ
-
The old lunger needed fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈləndʒɜː/
The old lunger needed fresh air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép