TanroDictionary Sổ từ

lunges

/lˈʌndʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lungeđộng từ

Ví dụ

  1. The cat lunges at the toy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép