TanroDictionary Sổ từ

lurcher

/ˈlɜːtʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cắp, kẻ trộm.danh từ
  2. Kẻ rình mò, mật thám, gián điệp.danh từ
  3. Chó lớc (một giống chó săn lai giống).danh từ

Ví dụ

  1. The lurcher stole coins from the table.

  2. The lurcher watched us from the corner.

  3. The lurcher chased the rabbit quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép