TanroDictionary Sổ từ

lurches

/lˈɜːtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lurchđộng từ

Ví dụ

  1. The boat lurches in strong waves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép