TanroDictionary Sổ từ

lurchingly

/lˈɜːtʃɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim giả (tung lên để gọi chim ưng về).danh từ
  2. Mồi, bẫy, kẻ gian.danh từ
  3. Sự cám dỗ; sức cám dỗ, sức quyến rũ.danh từ

Ví dụ

  1. The hunter used a lurchingli to call birds.

  2. The lurchingli fooled the dog near the gate.

  3. The song's lurchingli drew everyone into the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép