Nghĩa tiếng Việt
- Chim giả (tung lên để gọi chim ưng về).danh từ
- Mồi, bẫy, kẻ gian.danh từ
- Sự cám dỗ; sức cám dỗ, sức quyến rũ.danh từ
Ví dụ
-
The hunter used a lurchingli to call birds.
-
The lurchingli fooled the dog near the gate.
-
The song's lurchingli drew everyone into the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép