Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhử mồi, sự quyến rũ.danh từ
Ví dụ
-
The bright window had a strange lurement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlʊrmənt/
The bright window had a strange lurement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép