Nghĩa tiếng Việt
- Người ẩn nấp, người rình mò, người lừa dối.danh từ
Tiếng Nhật
- ROMロムbộ nhớ chỉ đọc, ROM
Ví dụ
-
A lurker watched the room from the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɜːkɜː/
A lurker watched the room from the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép