TanroDictionary Sổ từ

lurker

/ˈlɜːkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ẩn nấp, người rình mò, người lừa dối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A lurker watched the room from the corner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép