Nghĩa tiếng Việt
- Nơi ẩn náu, chỗ trốn.danh từ
Ví dụ
-
The cave was a lurking-place for foxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɜːkinˈpleɪs/
The cave was a lurking-place for foxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép