TanroDictionary Sổ từ

lurking-place

/ˈlɜːkinˈpleɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi ẩn náu, chỗ trốn.danh từ

Ví dụ

  1. The cave was a lurking-place for foxes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép