TanroDictionary Sổ từ

lusciously

/ˈləʃəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọt ngào, thơm ngon.D
  2. Khêu gợi, gợi dục.D

Ví dụ

  1. He moved lusciously through the crowd.

  2. She smiled in a lusciousli charming way.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép