Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ngọt ngào; sự thơm ngát; sự ngon lành.danh từ
- Vị ngọt quá, vị lợ.danh từ
- Tính khêu gợi.danh từ
Ví dụ
-
The fruit's lusciousness made it a treat.
-
The soup's lusciousness was a bit too strong.
-
The ad's lusciousness made it feel overly suggestive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép