Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lustđộng từ
Ví dụ
-
She lusted for a warm, quiet weekend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈʌstɪd/
She lusted for a warm, quiet weekend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép