Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh mẽ, cường tráng.D
Ví dụ
-
He looked lustili after the long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈləstili/
He looked lustili after the long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép