Nghĩa tiếng Việt
- Dùng để làm lễ rửa tội; (thuộc) lễ rửa tội; giải oan.tính từ
Ví dụ
-
The lustral water was prepared for the rite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈləstrəl/
The lustral water was prepared for the rite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép