TanroDictionary Sổ từ

lustral

/ˈləstrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng để làm lễ rửa tội; (thuộc) lễ rửa tội; giải oan.tính từ

Ví dụ

  1. The lustral water was prepared for the rite.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép